Câu tiếng Anh có từ “prestigious”
70 câu thật có từ prestigious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prestigious nghĩa là uy tín. prestigious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having an illustrious reputation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prestigious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Chhetri has been honoured with many prestigious awards from national and international organizations.
Từ trong câu: prestigious, honor, many, award, national, international, organization
«Sushil Chhetri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558375 (bản sửa đổi 10850939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Karpe has released five albums and won several prestigious musical awards.
Từ trong câu: prestigious, release, five, album, will, several, musical, award
«Karpe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228018 (bản sửa đổi 10830296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All these illustrious Indian scientists and innovators, through their notable contributions, have positioned India at a prestigious place in the fields of science and technology.
Từ trong câu: prestigious, innovator, scientist, notable, contribution, position, place, field
«Public Digital Backbone/Preface: Empowering India Digitally», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461876 (bản sửa đổi 4620032). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It must be admitted that over the years, journalism has been turned into a prestigious and lucrative part-time option for many of the rural correspondents.
Từ trong câu: prestigious, admit, year, journalism, turn, lucrative, part, time
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He has won many prestigious award and honorable mentions.
Từ trong câu: honorable, prestigious, will, many, award, mention
«David Attenborough», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269407 (bản sửa đổi 10958712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prestigious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prestigious awards | 17 lần |
| prestigious universities | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prestigious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prestigious trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ prestigious hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prestigious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prestigious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prestigious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prestigious: So sánh nhất (22 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.