Câu tiếng Anh có từ “presenter”
68 câu thật có từ presenter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: presenter nghĩa là người dẫn chương trình. presenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who presents a message of some sort (as a petition or an address or a check or a memorial etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ presenter
Presenters speak on topics ranging from practical advice for the classroom to new theories for explaining language learning.
Từ trong câu: presenter, speak, topic, range, practical, advice, classroom, new
«TESOL International Association», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272371 (bản sửa đổi 9824724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The channel was special in the news market because it had no presenters or studios, just videos showing the news.
Từ trong câu: presenter, channel, special, news, market, because, studio, video
«Euronews», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=779837 (bản sửa đổi 10770748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is also wonderful because the presenters can use visual aids to make a greater impact and to improve their presentations.
Từ trong câu: presenter, wonderful, because, use, visual, aid, make, great
«Work and Life in the Mobile Society/Business Impact/Meetings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178149 (bản sửa đổi 1754190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The presenter is a cat called Pinky which starts each episode with the following statement: All I want is to be able to understand things.
Từ trong câu: presenter, cat, call, start, episode, follow, statement, want
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Podcasting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241959 (bản sửa đổi 1951022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng presenter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- television presenter141 lần
- tv presenter28 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ presenter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presenter trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ presenter hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ presenter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presenter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presenter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presenter: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.