E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presenter”

68 câu thật có từ presenter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presenter nghĩa là người dẫn chương trình. presenter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who presents a message of some sort (as a petition or an address or a check or a memorial etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presenter

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • With this type of speech the presenter should be knowledgeable on the subject matter.

    Từ trong câu: presenter, knowledgeable, type, speech, subject, matter

    «Professional and Technical Writing/Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215722 (bản sửa đổi 4298861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The presenter should be very knowledgeable on the subject matter.

    Từ trong câu: knowledgeable, presenter, subject, matter

    «Professional and Technical Writing/Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215722 (bản sửa đổi 4298861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng presenter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
television presenter141 lần
tv presenter28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presenter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presenter trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ presenter hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presenter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presenter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ presenter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ presenter: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.