Câu tiếng Anh có từ “premises”
96 câu thật có từ premises hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: premises nghĩa là cơ sở. premises là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: land and the buildings on it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ premises
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Could the opaquing have been done off the printing premises?
Từ trong câu: premises, off, print, premise
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was it not possible that his nimble and speculative mind had built up this wild theory upon faulty premises?
Từ trong câu: premises, faulty, premise, speculative, possible, mind, build, up
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is it not because we lack the power to perceive whether our premises are correct in the first place?
Từ trong câu: premises, premise, because, lack, power, perceive, whether, correct
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did he ever seem to want to have you on the premises—did he ever try to see you alone?
Từ trong câu: premises, ever, alone, premise, seem, want, try, see
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you, in the light of hindsight, perhaps, do you have any feeling now that he was secreting that weapon on your premises?
Từ trong câu: premises, hindsight, secrete, premise, light, perhaps, feel, now
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ premises
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ premises trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ premises hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ premises xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ premises gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ premises?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ premises: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.