Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “premises”

98 câu thật có từ premises hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: premises nghĩa là cơ sở. premises là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: land and the buildings on it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ premises

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “It must be understood,” thundered Major Hurlbut, “that no bad minions will be tolerated on the premises.

    Từ trong câu: premises, tolerate, major, premise, understand, bad

    Eugene Field, Culture's garland. Nguồn: Project Gutenberg #78956. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That must have been puzzling you no end,” he said--“that notion that the pastorate kept a devil's advocate on the premises.

    Từ trong câu: premises, advocate, premise, puzzle, end, notion, keep

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But to be logical, it must rest contented with an ideal conclusion deduced from its ideal premises.

    Từ trong câu: logical, premises, deduce, premise, rest, content, ideal, conclusion

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In emphasizing why the work of our officers is so splendid I must lay down these premises.

    Từ trong câu: officer, emphasize, premises, why, premise, lay, work, down

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ premises

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ premises trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ premises hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ premises xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ premises gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ premises?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ premises: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.