Câu tiếng Anh có từ “prejudge”
34 câu thật có từ prejudge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prejudge nghĩa là định kiến. prejudge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: judge beforehand, especially without sufficient evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prejudge
Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)
So that while nominally the door was kept open to any hypothesis regarding the conditions of the psychological flux, in truth the question was prejudged.
Từ trong câu: prejudge, door, keep, open, hypothesis, regard, condition, psychological
George Santayana, Character and Opinion in the United States With Reminiscences of William James and Josiah Royce and Academic Life in America. Nguồn: Project Gutenberg #34654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two, however, have been unfortunately mingled; and a rude and vulgar effort has been made to prejudge his mission, by affronting him as a guest.
Từ trong câu: prejudge, however, unfortunately, mingle, rude, effort, make, mission
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To save Albinus, who was of the same exalted rank, from the penalties of a prejudged charge, I exposed myself to the hatred of Cyprian, the informer.
Từ trong câu: prejudge, save, exalt, rank, penalty, charge, expose, myself
480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These are considerations not to be thought of slightly; not to be prejudged in passion, nor the arrangements of them to be hastily foreclosed.
Từ trong câu: hastily, slightly, prejudge, consideration, think, passion, arrangement
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prejudge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prejudge trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ prejudge hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prejudge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prejudge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prejudge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prejudge: Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.