Câu tiếng Anh có từ “prejudge”
34 câu thật có từ prejudge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prejudge nghĩa là định kiến. prejudge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: judge beforehand, especially without sufficient evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prejudge
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The lamb does not prove the cause which is prejudged by the wolf.
Con cừu không chứng minh được nguyên nhân mà con sói đã đoán trước.
Từ trong câu: prejudge, lamb, prove, cause, wolf
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Harold : the Last of the Saxon Kings: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have prejudged a matter of which they are almost wholly ignorant.
Từ trong câu: prejudge, matter, almost, wholly, ignorant
Orson Spencer, Letters Exhibiting the Most Prominent Doctrines of the Church of Jesus Christ of Latter-Day Saints. Nguồn: Project Gutenberg #45846. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The quarrel was like to be prejudged in default of a champion of the cause which to him was that of Liberty and Justice.
Từ trong câu: prejudge, quarrel, like, champion, cause, liberty, justice
Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And that the judge knew the point which he thus prejudged, to be the only ground upon which the defence rested, is perfectly clear.
Từ trong câu: prejudge, judge, know, point, thus, ground, defence, rest
United States. Congress, Abridgment of the Debates of Congress, from 1789 to 1856, Vol. 3 (of 16). Nguồn: Project Gutenberg #54345. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prejudge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prejudge trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ prejudge hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prejudge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prejudge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prejudge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prejudge: Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.