Câu tiếng Anh có từ “prejudge”
34 câu thật có từ prejudge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prejudge nghĩa là định kiến. prejudge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: judge beforehand, especially without sufficient evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prejudge
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But the organ had prejudged, and was not readily open to conviction.
Từ trong câu: prejudge, organ, readily, open, conviction
Anonymous, The Emigrant's Lost Son; or, Life Alone in the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #37732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rust's own black life had prejudged him, and had turned public opinion into public hate; until every voice called out for blood.
Từ trong câu: prejudge, black, life, turn, public, opinion, hate, until
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prejudge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prejudge trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ prejudge hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prejudge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prejudge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prejudge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prejudge: Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.