Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “predictable”

80 câu thật có từ predictable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predictable nghĩa là có thể dự đoán được. predictable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being foretold. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It also leaves readers without a predictable game plan as to what will happen.

    Từ trong câu: predictable, leave, reader, game, plan, happen

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128886 (bản sửa đổi 3532199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The availability of freshwater for agriculture, industry, and nature will become more predictable.

    Từ trong câu: predictable, availability, agriculture, industry, nature, become

    «Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Dutch Dikes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443565 (bản sửa đổi 4289040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • More predictable mechanisms of aid will be developed that will help partner countries to plan efficiently.

    Từ trong câu: predictable, mechanism, aid, develop, help, partner, country, plan

    «Development Cooperation Handbook/Interviews/Vincenzo Pira/Interview on the MDGs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280607 (bản sửa đổi 4383795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Existential philosophy is particularly focussed on the predictable dilemmas of human living that will be regularly encountered when doing psychotherapy.

    Triết học hiện sinh đặc biệt tập trung vào những tình huống khó xử có thể đoán trước được trong cuộc sống con người mà chúng ta sẽ thường xuyên gặp phải khi thực hiện liệu pháp tâm lý.

    Từ trong câu: predictable, philosophy, particularly, focus, dilemma, human, live, regularly

    «Existential Psychotherapy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123970 (bản sửa đổi 4385040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However free will is also part of life, and free will, or volition, is not always predictable.

    Từ trong câu: volition, however, free, part, life, always, predictable

    «Autism spectrum/A few impertinent questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216739 (bản sửa đổi 1817437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predictable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predictable trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ predictable hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predictable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predictable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predictable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predictable: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.