Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “predictable”
80 câu thật có từ predictable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predictable nghĩa là có thể dự đoán được. predictable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being foretold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predictable
Experts are people that behave in predictable ways, following well established, best practice standards.
Từ trong câu: predictable, expert, people, behave, way, follow, well, establish
«General Engineering Introduction/Golden Ignorance/Faqs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285955 (bản sửa đổi 2754219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Changing one part of the system affects other parts and the whole system, with predictable patterns of behavior.
Từ trong câu: predictable, change, part, system, affect, whole, pattern, behavior
«Systems Thinking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226999 (bản sửa đổi 2403977). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predictable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predictable trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ predictable hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predictable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predictable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predictable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predictable: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.