Câu tiếng Anh có từ “pragmatic”
93 câu thật có từ pragmatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pragmatic nghĩa là thực dụng. pragmatic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with practical matters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pragmatic
Danh sách câu dẫn chứng (93 câu)
James seems to have 'left the track' in his interpretation of the pragmatic method when he related truth to the predominantly valuable.
Từ trong câu: predominantly, seem, leave, track, interpretation, pragmatic, method, relate
Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey · Tiếng Anh · en-US · PD-US
But even the slightest concession, is, I think, non-pragmatic unless the satisfaction is relevant to the idea as intent.
Từ trong câu: relevant, even, slight, concession, think, non, pragmatic, unless
Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Yet before it is ended we find these passages: "It seems obvious that the pragmatic account of all this routine of phenomenal knowledge is accurate".
Từ trong câu: phenomenal, end, find, passage, seem, obvious, pragmatic, account
Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng pragmatic
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pragmatic sanction | 95 lần |
| pragmatic officious | 6 lần |
| pragmatic maxim | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pragmatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pragmatic trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ pragmatic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pragmatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pragmatic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pragmatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pragmatic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.