E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postural”

34 câu thật có từ postural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postural nghĩa là tư thế. postural là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or involving posture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ postural

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Yoga is commonly practiced with breathing exercises, different physical postural forms, and meditation.

    Từ trong câu: postural, yoga, commonly, practice, breathe, exercise, different, physical

    «Ethnomedicine/Home Remedies/W - Z», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256183 (bản sửa đổi 3254597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Balance Training: Balance exercises challenge patients to improve their postural control and reduce the risk of falls.

    Từ trong câu: postural, balance, train, exercise, challenge, patient, improve, control

    «Internal Medicine/Dizziness and Vertigo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460993 (bản sửa đổi 4321612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is characterised by limited movement, impaired balance and postural control due to abnormal development or damage to the brain.

    Nó được đặc trưng bởi sự hạn chế vận động, suy giảm khả năng giữ thăng bằng và kiểm soát tư thế do sự phát triển bất thường hoặc tổn thương não.

    Từ trong câu: postural, characterise, limit, movement, impair, balance, control, due

    «Exercise as it relates to Disease/Positive Impact of Exercise on Cerebral Palsy Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387130 (bản sửa đổi 3645796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some falls are characterized by a sudden loss of postural tone, leading patients to describe their legs as giving out or collapsing.

    Từ trong câu: postural, fall, characterize, sudden, loss, tone, lead, patient

    «Internal Medicine/Gait Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460997 (bản sửa đổi 4321621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng postural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
postural instability20 lần
postural stability21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postural trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ postural hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postural gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postural: can và could (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu bị động có by (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.