Câu tiếng Anh có từ “politeness”
180 câu thật có từ politeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: politeness nghĩa là sự lịch sự. politeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a courteous manner that respects accepted social usage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ politeness
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That is about the politeness such men ought to have who deny God's truth.
Từ trong câu: politeness, man, ought, deny, truth
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to this, we ought to act with the greatest politeness towards such persons.
Từ trong câu: politeness, addition, ought, act, great, toward, person
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I will not oppose such kind politeness; but I should be sorry to be examined by a real proficient.”
Từ trong câu: politeness, oppose, examine, kind, sorry, real
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The politeness of diplomatic intercourse should be qualified, in some measure, with sauce, and its gravity tempered with gravy.
Từ trong câu: gravity, sauce, politeness, gravy, qualified, measure, temper
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ politeness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politeness trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ politeness hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politeness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politeness: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.