Câu tiếng Anh có từ “politely”
203 câu thật có từ politely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: politely nghĩa là một cách lịch sự. politely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a polite manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ politely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have made every inquiry and several proposals, but all have been politely declined.
Từ trong câu: politely, make, every, inquiry, several, proposal, decline
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have in my opinion been fully equal to the discussion, and have bandied the argument ably, pleasingly and politely.
Từ trong câu: politely, opinion, fully, equal, discussion, argument
William Hammon, Answer to Dr. Priestley's Letters to a Philosophical Unbeliever. Nguồn: Project Gutenberg #14120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This noble mansion has been politely opened by its proprietor to the visits of the foreigners who are here at the exhibition.
Từ trong câu: politely, exhibition, foreigner, mansion, noble, open, visit
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“And now you’ve chewed something thirty-seven times, I suppose?” she thought, but said politely aloud, “Are your legs troubling you to-day, Mr. Pepper?”
Từ trong câu: politely, now, something, thirty, seven, time, suppose, think
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng politely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowing politely | 161 lần |
| bowed politely | 300 lần |
| politely declined | 132 lần |
| politely requested | 122 lần |
| politely invited | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ politely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politely trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ politely hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ politely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politely: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.