Câu tiếng Anh có từ “plume”
123 câu thật có từ plume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plume nghĩa là chùm lông. plume là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that resembles a feather in shape or lightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plume
Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)
Such areas are often kept under observation by rangers, who will dispatch someone to investigate any unidentified plume of smoke.
Từ trong câu: dispatch, area, often, keep, observation, ranger, someone, investigate
«Do-It-Yourself/Campfire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48756 (bản sửa đổi 4656053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Long, velvet gowns trimmed with blonde, diamond earrings, high French caps furbelowed with lace and flowers, or turbans with plumes of feathers.
Từ trong câu: earring, blonde, long, gown, diamond, high, cap, flower
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ruffled cuffs for married ladies,--treble lace ruffles, a very dress cap with long lace lappets, two white plumes, and a blonde lace handkerchief.
Từ trong câu: blonde, cuff, married, lady, dress, cap, long, white
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plume trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ plume hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plume gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plume: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.