E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peripheral”

85 câu thật có từ peripheral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peripheral nghĩa là ngoại vi. peripheral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on or near an edge or constituting an outer boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peripheral

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The experience was indeed exactly comparable to that which followed early exposure of the peripheral nerves.

    Từ trong câu: peripheral, experience, indeed, exactly, comparable, follow, early, exposure

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These coalesce into a peripheral zone from which protrude the pseudopods, here rather radiate than reticulate.

    Từ trong câu: peripheral, zone, protrude, rather, radiate

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In calculating home range, it was assumed that animals would venture half-way from the peripheral stations, at which they were caught, to the next station outside the range.

    Từ trong câu: peripheral, calculate, home, range, assume, animal, venture, half

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peripheral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peripheral neuropathy20 lần
peripheral arterial19 lần
peripheral vascular18 lần
peripheral nervous146 lần
peripheral tissues17 lần
peripheral edema6 lần
peripheral devices57 lần
peripheral membrane22 lần
peripheral artery9 lần
peripheral nerve28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peripheral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peripheral trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ peripheral hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peripheral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peripheral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peripheral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peripheral: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.