E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peripheral”

85 câu thật có từ peripheral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peripheral nghĩa là ngoại vi. peripheral là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (computer science) electronic equipment connected by cable to the CPU of a computer. Xem trang từ điển đầy đủ

  • That peripheral inhibition to these surfaces will temporarily relieve an attack.

    Từ trong câu: peripheral, inhibition, surface, temporarily, relieve, attack

    Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Students will work in teams to develop peripherals and meet regularly with the entire group for guest lectures and design reviews.

    Từ trong câu: peripheral, student, work, team, develop, meet, regularly, entire

    «OLPC peripheral development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64248 (bản sửa đổi 1564241). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng peripheral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • peripheral neuropathy20 lần
  • peripheral arterial19 lần
  • peripheral vascular18 lần
  • peripheral nervous146 lần
  • peripheral tissues17 lần
  • peripheral edema6 lần
  • peripheral devices57 lần
  • peripheral membrane22 lần
  • peripheral artery9 lần
  • peripheral nerve28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peripheral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peripheral trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ peripheral hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peripheral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peripheral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peripheral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peripheral: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.