Câu tiếng Anh có từ “peripheral”
85 câu thật có từ peripheral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peripheral nghĩa là ngoại vi. peripheral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on or near an edge or constituting an outer boundary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peripheral
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Từ hay đi cùng peripheral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peripheral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peripheral trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ peripheral hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.