Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peripheral”

85 câu thật có từ peripheral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peripheral nghĩa là ngoại vi. peripheral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on or near an edge or constituting an outer boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peripheral

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

    Từ hay đi cùng peripheral

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    peripheral neuropathy20 lần
    peripheral arterial19 lần
    peripheral vascular18 lần
    peripheral nervous146 lần
    peripheral tissues17 lần
    peripheral edema6 lần
    peripheral devices57 lần
    peripheral membrane22 lần
    peripheral artery9 lần
    peripheral nerve28 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ peripheral

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peripheral trong kho câu?
    Kho câu có 85 câu có từ peripheral hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.