Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peripheral”

85 câu thật có từ peripheral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peripheral nghĩa là ngoại vi. peripheral là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on or near an edge or constituting an outer boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peripheral

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There are remarkable discrepancies in the effects of peripheral anæsthesia upon the voluntary power.

    Từ trong câu: peripheral, remarkable, discrepancy, effect, voluntary, power

    William James, The Principles of Psychology, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57634. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two routes to persuasion - the direct and peripheral route.

    Từ trong câu: persuasion, peripheral, route, direct

    «How to Write an Essay/Five Point Essay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30220 (bản sửa đổi 3510699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng peripheral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peripheral neuropathy20 lần
peripheral arterial19 lần
peripheral vascular18 lần
peripheral nervous146 lần
peripheral tissues17 lần
peripheral edema6 lần
peripheral devices57 lần
peripheral membrane22 lần
peripheral artery9 lần
peripheral nerve28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peripheral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peripheral trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ peripheral hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peripheral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peripheral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peripheral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peripheral: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.