Câu tiếng Anh có từ “pencil”
325 câu thật có từ pencil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pencil nghĩa là bút chì. pencil là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a thin cylindrical pointed writing implement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pencil
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The stick should be about the size of a pencil, or perhaps a little larger.
Từ trong câu: pencil, stick, size, perhaps, little, large
«Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Fire/Fuzz sticks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121325 (bản sửa đổi 3213161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Print books, paper and pencil, and maybe some word processing—shouldn’t that be enough of the basics to prepare students?
Từ trong câu: pencil, paper, enough, basic, prepare, print, book, maybe
«K-12 School Computer Networking/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164575 (bản sửa đổi 4090111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They should cross out each short article with a pencil.
Từ trong câu: cross, pencil, out, short, article
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pencil in hand, the child had addressed the voters of the First District, explaining to them the reasons why his papa should be elected.
Cây bút chì trong tay, đứa trẻ đã nói chuyện với các cử tri của Quận 1, giải thích cho họ lý do tại sao cha của nó nên được bầu.
Từ trong câu: voter, pencil, hand, child, address, first, district, explain
John McGovern, David Lockwin: The People's Idol. Nguồn: Project Gutenberg #15123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We should expect them to be recognisable by marginal notes; yet those notes, whether in pencil or in ink, may have been effaced.
Từ trong câu: recognisable, expect, marginal, note, whether, pencil, ink
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pencil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pencil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pencil trong kho câu?
- Kho câu có 325 câu có từ pencil hoặc các dạng của từ, trích từ 273 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pencil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pencil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pencil?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pencil: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.