Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patriotic”

166 câu thật có từ patriotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patriotic nghĩa là yêu nước. patriotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inspired by love for your country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patriotic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was now framed as patriotic to produce more food than ever.

    Từ trong câu: patriotic, now, frame, produce, food, ever

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 88/Walter Corbett», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273249 (bản sửa đổi 2275691). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His work had a great vogue in its day, but owed more to its patriotic and stirring subject-matter than to abiding artistic qualities.

    Từ trong câu: patriotic, abide, work, great, day, owe, stir, subject

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We met the Landdrost of Brandfort again, now more patriotic than ever; but he seemed slightly embarrassed when he saw us.

    Từ trong câu: embarrassed, patriotic, embarrass, meet, again, now, ever, seem

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng patriotic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
patriotic ardor45 lần
patriotic songs142 lần
patriotic zeal88 lần
patriotic fervor33 lần
patriotic enthusiasm106 lần
patriotic toasts21 lần
patriotic sentiments75 lần
patriotic motives66 lần
patriotic citizens91 lần
patriotic fund36 lần
patriotic sentiment75 lần
patriotic citizen50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patriotic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patriotic trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ patriotic hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patriotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patriotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patriotic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patriotic: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.