E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pamphlet”

153 câu thật có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pamphlet nghĩa là cuốn sách nhỏ. pamphlet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pamphlet

Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)

  • We say, therefore, that it is well for considerate persons who desire the peace of the community to read and reflect upon this pamphlet.

    Từ trong câu: considerate, therefore, well, person, desire, peace, community, read

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Brilliant in its romantic portraiture, the work, like many other French histories, served the purposes of a pamphlet as well as those of a chronicle.

    Từ trong câu: portraiture, brilliant, romantic, work, like, many, history, serve

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Archbishop Manning has given us one of these learned dissertations in the form of a pastoral letter, which makes a considerable pamphlet, divided into four chapters.

    Từ trong câu: dissertation, man, give, learn, form, pastoral, letter, make

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pamphlet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pamphlet entitled173 lần
anonymous pamphlet37 lần
paine's pamphlet16 lần
octavo pamphlet18 lần
seditious pamphlet17 lần
scurrilous pamphlet14 lần
pamphlet by tiffany12 lần
pamphlet published95 lần
libellous pamphlet11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pamphlet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pamphlet trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ pamphlet hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pamphlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pamphlet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pamphlet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pamphlet: Quá khứ đơn (23 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.