Câu tiếng Anh có từ “painting”
116 câu thật có từ painting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painting nghĩa là bức tranh. painting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: graphic art consisting of an artistic composition made by applying paints to a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"The most exquisitely delicate artists in literature and painting have frequently had reactions of incredible coarseness.
Từ trong câu: painting, delicate, incredible, reaction, artist, literature, paint, frequently
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Painting is the most perfect of the arts,” I contradicted.
Từ trong câu: painting, contradict, paint, perfect, art
Forrest Reid, Following darkness. Nguồn: Project Gutenberg #75675. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are four hundred paintings in the Trippenhuis museum, of which the most famous is Rembrandt's great picture, "The Night Watch."
Từ trong câu: painting, museum, four, hundred, paint, famous, great, picture
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The richest and glossiest of curtains and tapestries draped the walls, looped back here and there to expose some richly-mounted painting or Oriental vase.
Từ trong câu: painting, vase, expose, loop, paint, curtain, rich, wall
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painting trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ painting hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painting: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.