E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overlay”

65 câu thật có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overlay nghĩa là lớp phủ. overlay là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put something on top of something else. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The poets are chiefly concerned with these processes, overlaying them with chaotic imagery and mystical fancies of almost infinite variety.

    Từ trong câu: chaotic, imagery, overlay, poet, concern, process, fancy, almost

    Arthur Anthony Macdonell, A History of Sanskrit Literature. Nguồn: Project Gutenberg #41563. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the overlay linker has significant restrictions on the complexity of the overlay scheme.

    Từ trong câu: complexity, restriction, scheme, overlay, perhaps, significant

    «Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His mind was capable of operating at several levels simultaneously, enabling him to overlay very practical instruction with a comprehensive dialectic.

    Từ trong câu: operate, comprehensive, simultaneously, overlay, mind, capable, several, level

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There should also be a paragraph or so on possible library, archival and overlay footage and so on — where relevant.

    Từ trong câu: archival, paragraph, possible, library, overlay, relevant

    «Video journalism/Develop a current affairs story», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125399 (bản sửa đổi 1598648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They can be implemented using an association list, or by overlaying a doubly linked list on top of a normal dictionary.

    Từ trong câu: doubly, implement, use, association, list, overlay, link, top

    «Applied Programming/Dictionaries and Sets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423855 (bản sửa đổi 4086509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overlay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overlay trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ overlay hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overlay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overlay gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overlay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overlay: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.