Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overjoyed”

123 câu thật có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overjoyed nghĩa là vui mừng khôn xiết. overjoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely joyful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overjoyed

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

  • The versatile populace, ever delighted with change and with shows, were overjoyed.

    Từ trong câu: versatile, ever, delight, change, show, overjoyed

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XXVI, July 1852, Vol. V · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Arcane and son Charles in a comfortable home, well situated, and overjoyed to see me.

    Arcane và con trai Charles trong một ngôi nhà tiện nghi, có vị trí tốt và vui mừng khôn xiết khi được gặp tôi.

    Từ trong câu: arcane, son, comfortable, home, well, situate, overjoyed, see

    William Lewis Manly, Death Valley in '49 Important chapter of California pioneer history. The autobiography of a pioneer, detailing his life from a humble home in the Green Mountains to the gold mines of California; and particularly reciting the sufferings of the band of men, women and children who gave "Death Valley" its name · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • In the momentary silence Samms put himself en rapport with the other officers, and was overjoyed at what he learned.

    Từ trong câu: rapport, momentary, silence, put, himself, officer, overjoyed, learn

    E. E. Smith, First Lensman · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overjoyed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overjoyed trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ overjoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overjoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overjoyed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overjoyed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overjoyed: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.