Câu tiếng Anh có từ “orchestra”
212 câu thật có từ orchestra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orchestra nghĩa là dàn nhạc. orchestra là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical organization consisting of a group of instrumentalists including string players. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orchestra
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The orchestra are world famous, and well known for playing a lot of music written by modern composers.
Từ trong câu: orchestra, world, famous, well, know, play, lot, music
«Los Angeles Philharmonic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179237 (bản sửa đổi 9758351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It suggests that an orchestra should include one male and one female singer, along with nine to eleven musical instruments.
Từ trong câu: orchestra, suggest, include, male, female, singer, nine, eleven
«Pakistani musical instruments», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129208 (bản sửa đổi 9878858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The orchestra members do not have to dress up in ties and jackets because they cannot be seen anyway.
Từ trong câu: jacket, orchestra, member, dress, up, tie, because, can
«Orchestra pit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50360 (bản sửa đổi 10580311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng orchestra
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchestra
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchestra trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ orchestra hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orchestra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchestra gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchestra?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchestra: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.