E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orchestra”

222 câu thật có từ orchestra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orchestra nghĩa là dàn nhạc. orchestra là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a musical organization consisting of a group of instrumentalists including string players. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orchestra

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The pedestal is not on the stage and the statue in the orchestra.

    Từ trong câu: orchestra, statue, pedestal, stage

    Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The orchestra then played the Grand Dispersal March as the various performers made their exit.

    Từ trong câu: dispersal, orchestra, play, grand, march, various, performer, make

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Herbert Arthur Warden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451432 (bản sửa đổi 4233080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a setting of the parts of the Lamentations of Jeremiah for voices and orchestra.

    Từ trong câu: lamentation, set, part, voice, orchestra

    «Igor Stravinsky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30137 (bản sửa đổi 10328736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also played in the State Symphony Orchestra of Cinematography of Ukraine.

    Từ trong câu: cinematography, play, state, symphony, orchestra

    «Nikolai Kapustin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772276 (bản sửa đổi 10870935). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng orchestra

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
symphony orchestra365 lần
philharmonic orchestra141 lần
orchestra stalls46 lần
concertgebouw orchestra22 lần
philharmonia orchestra19 lần
jazz orchestra20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchestra

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchestra trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ orchestra hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orchestra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchestra gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchestra?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchestra: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.