Câu tiếng Anh có từ “of”
170 câu thật có từ of hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: of nghĩa là của, thuộc về, làm bằng (giới từ chỉ sở hữu, nguồn gốc hoặc bộ phận). of là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing the relationship between a part and a whole, possession, origin, or material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ of
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As is usual in such cases, she was the apple of his eye, and was loved by him above all humanity.
Từ trong câu: of, usual, him, eye, case, all, above, such
Frank R. Stockton, The Lady, or the Tiger?. Nguồn: Project Gutenberg #396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was headed by a number of men with hatchets, and attired in odd-looking garments.
Từ trong câu: garment, look, of, man, was, number, head, by
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng of
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ of
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ of trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ of hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ of xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ of gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ of?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ of: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.