Câu tiếng Anh có từ “occupancy”
84 câu thật có từ occupancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupancy nghĩa là sức chứa. occupancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of being a tenant or occupant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupancy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was not a human being there, nor any trace of late occupancy by any.
Không có một bóng người nào ở đó, cũng không có bất kỳ dấu vết nào của việc có người ở muộn.
Từ trong câu: occupancy, human, trace, late
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club off Long Island; or, A Daring Marine Game at Racing Speed. Nguồn: Project Gutenberg #48863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no Government land remaining in Southern California in blocks of any size suitable for either white or Indian occupancy.
Từ trong câu: occupancy, government, land, remain, southern, block, size, suitable
Helen Hunt Jackson, A Century of Dishonor A Sketch of the United States Government's Dealings with Some of the Indian Tribes. Nguồn: Project Gutenberg #50560. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The interior of this smaller topek was all one room, and there were no traces of former occupancy, which was satisfactory.
Từ trong câu: occupancy, interior, small, room, trace, former, satisfactory
Winthrop Packard, The Young Ice Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #67445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They made sure that they could identify the windows of Miss Madden's suite, and that the curtains were drawn aside--but there was no other token of occupancy discernible.
Từ trong câu: occupancy, suite, make, sure, identify, window, miss, curtain
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| joint occupancy | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupancy trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ occupancy hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupancy: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.