Câu tiếng Anh có từ “occupancy”
82 câu thật có từ occupancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupancy nghĩa là sức chứa. occupancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of being a tenant or occupant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupancy
During its occupancy by Mr. Seaton it was a wagon stand of the National Road, and extensively patronized.
Từ trong câu: occupancy, mr, wagon, stand, national, road, extensively, patronize
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- joint occupancy30 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupancy trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ occupancy hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupancy: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.