Câu tiếng Anh có từ “occupancy”
82 câu thật có từ occupancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupancy nghĩa là sức chứa. occupancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of being a tenant or occupant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupancy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They maintained their family during the first year of their occupancy, or until they should receive some return from their lands.
Từ trong câu: occupancy, maintain, family, first, year, until, receive, return
Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should prefer renting the house for a twelvemonth's occupancy, with option to make it five years.
Từ trong câu: option, occupancy, prefer, rent, house, make, five, year
Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| joint occupancy | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupancy trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ occupancy hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupancy: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.