Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “occupancy”

84 câu thật có từ occupancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: occupancy nghĩa là sức chứa. occupancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of being a tenant or occupant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ occupancy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The territory, thus free from all exclusive possession, they might have taken by the natural right of occupancy.

    Từ trong câu: occupancy, exclusive, territory, thus, free, possession, take, natural

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was only upon entering the mansion that you might perceive a change, and this chiefly relating to its occupancy and ownership.

    Chỉ khi bước vào dinh thự, bạn mới có thể nhận thấy sự thay đổi, và điều này chủ yếu liên quan đến việc ở và sở hữu nó.

    Từ trong câu: occupancy, enter, mansion, perceive, change, relate, ownership

    Mayne Reid, The Maroon. Nguồn: Project Gutenberg #35295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng occupancy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
joint occupancy30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupancy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupancy trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ occupancy hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ occupancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupancy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupancy: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.