Câu tiếng Anh có từ “noticeboard”
13 câu thật có từ noticeboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noticeboard nghĩa là bảng thông báo, bảng tin. noticeboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a board on a wall on which notices and announcements can be fixed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noticeboard
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Questions and discussions regarding translations and translating can be posted at the Babylon noticeboard; see m:Babylon.
Từ trong câu: noticeboard, discussion, question, regard, translation, translate, post, see
«How Wikipedia Works/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292423 (bản sửa đổi 2968850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can also serve as an internal noticeboard and provide local news edited collaboratively by its members.
Từ trong câu: noticeboard, serve, internal, provide, local, news, edit, member
«FreedomBox for Communities/Wiki», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409431 (bản sửa đổi 3573608). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are Wikimedia noticeboards and mailing lists which can be used to raise awareness of media collections that are being shared.
Từ trong câu: noticeboard, mail, list, use, raise, awareness, media, collection
«Crowdsourcing/Restoration and reuse of images/Improving image metadata», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299032 (bản sửa đổi 2740362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In cases where the problem escalates, you can try the Administrators' noticeboard and chose the link that best fits the problem, like vandalism or page protection requests.
Từ trong câu: noticeboard, case, problem, try, administrator, choose, link, best
«How Wikipedia Works/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292418 (bản sửa đổi 4672181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Special:Import had recently been enabled, and the Noticeboard was designed to be a centralized location where people could ask for help from admins.
Đặc biệt:Nhập gần đây đã được bật và Bảng thông báo được thiết kế để trở thành một địa điểm tập trung nơi mọi người có thể yêu cầu trợ giúp từ quản trị viên.
Từ trong câu: centralized, noticeboard, special, import, recently, enable, design, location
«Using Wikibooks/Discussion and Consensus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132224 (bản sửa đổi 4009291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng noticeboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| administrators noticeboard | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noticeboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noticeboard trong kho câu?
- Kho câu có 13 câu có từ noticeboard hoặc các dạng của từ, trích từ 12 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noticeboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noticeboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 3 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noticeboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noticeboard: can và could (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.