Câu tiếng Anh có từ “noticeboard”
13 câu thật có từ noticeboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noticeboard nghĩa là bảng thông báo, bảng tin. noticeboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a board on a wall on which notices and announcements can be fixed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noticeboard
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Pale and trencher-capped, a youth with pimply face and random nose, grabbing at his cloven gown, was gazing at the noticeboard.
Từ trong câu: noticeboard, pale, cap, youth, face, random, nose, grab
John Galsworthy, Complete Project Gutenberg John Galsworthy Works. Nguồn: Project Gutenberg #3254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You had said at the Administrators' noticeboard that you were speaking with a detective - What police department did you get in contact with?
Bạn đã nói trên bảng thông báo của Quản trị viên rằng bạn đang nói chuyện với một thám tử - Bạn đã liên hệ với sở cảnh sát nào?
Từ trong câu: noticeboard, administrator, speak, detective, police, department, get, contact
«Teen charged with seven felonies related to threats made on Wikipedia, Wikinews interviews administrator who contacted police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104622 (bản sửa đổi 4827167). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng noticeboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| administrators noticeboard | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noticeboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noticeboard trong kho câu?
- Kho câu có 13 câu có từ noticeboard hoặc các dạng của từ, trích từ 12 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noticeboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noticeboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 3 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noticeboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noticeboard: can và could (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.