Câu tiếng Anh có từ “norms”
38 câu thật có từ norms hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: norms nghĩa là các chuẩn mực, quy tắc ứng xử thông thường trong xã hội. norms là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: standard patterns of behavior, rules, or expectations that are typical or accepted within a society or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ norms
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The norms of one will not satisfy the conditions of another stage of manifestation.
Từ trong câu: norms, norm, satisfy, condition, another, stage
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A violation like this will send a group back to the “storming” stage to renegotiate the acceptable norms of the group.
Từ trong câu: norms, violation, like, send, group, back, storm, stage
«Survey of Communication Study/Chapter 10 - Group Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211033 (bản sửa đổi 4492604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We feel ourselves bound and limited in our will by physical things, by psychical contents, by the demands of other subjects, and by norms.
Từ trong câu: norms, norm, feel, ourselves, bound, limit, physical, thing
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The over-individual will-acts, which are as such teleologically binding for every subject and therefore norms for his will, give us the Normative Sciences.
Từ trong câu: norms, norm, individual, act, bind, every, subject, therefore
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ norms
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ norms trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ norms hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ norms xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ norms gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ norms?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ norms: Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.