Câu tiếng Anh có từ “norms”
38 câu thật có từ norms hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: norms nghĩa là các chuẩn mực, quy tắc ứng xử thông thường trong xã hội. norms là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: standard patterns of behavior, rules, or expectations that are typical or accepted within a society or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ norms
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If he exists at all, his norms of worth may be, and probably are, very different from ours.
Từ trong câu: norms, norm, exist, worth, probably, different, ours
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are free to be ignored, but may result in others not wishing to share data back with the person who violated these norms.
Những điều này có thể được bỏ qua nhưng có thể khiến những người khác không muốn chia sẻ lại dữ liệu với người đã vi phạm các quy tắc này.
Từ trong câu: norm, violate, ignore, norms, free, result, other, wish
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenData», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273910 (bản sửa đổi 2360253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ norms
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ norms trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ norms hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ norms xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ norms gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ norms?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ norms: Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.