Câu tiếng Anh có từ “norms”
38 câu thật có từ norms hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: norms nghĩa là các chuẩn mực, quy tắc ứng xử thông thường trong xã hội. norms là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: standard patterns of behavior, rules, or expectations that are typical or accepted within a society or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ norms
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And would these emotions be innate or shaped by the social norms of that culture?
Từ trong câu: norms, emotion, innate, shape, social, norm, culture
«Motivation and emotion/Book/2010/Emotion and culture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101058 (bản sửa đổi 2825533). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It needs little insight to appreciate that clinging to primitive norms in the present day would defeat the very purpose of religion's patient cultivation of moral sense.
Từ trong câu: norms, norm, need, little, insight, appreciate, primitive, present
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Therefore technology would drive our thoughts, beliefs, values and Norms.
Do đó, công nghệ sẽ thúc đẩy suy nghĩ, niềm tin, giá trị và Chuẩn mực của chúng ta.
Từ trong câu: technology, belief, norm, norms, drive, therefore, think, value
«An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368538 (bản sửa đổi 4650000). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ norms
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ norms trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ norms hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ norms xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ norms gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ norms?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ norms: Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.