Câu tiếng Anh có từ “norms”
38 câu thật có từ norms hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: norms nghĩa là các chuẩn mực, quy tắc ứng xử thông thường trong xã hội. norms là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: standard patterns of behavior, rules, or expectations that are typical or accepted within a society or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ norms
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What could more elegantly state the norms of the "information wants to be free" generation?
Từ trong câu: norms, elegantly, state, norm, information, want, free, generation
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
However, this can be influenced by external factors as well, including societal norms, influences from the media and the effect of others.
Từ trong câu: norms, however, influence, external, factor, well, include, norm
«Motivation and emotion/Book/2014/Sex and stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168249 (bản sửa đổi 2236583). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ norms
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ norms trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ norms hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ norms xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ norms gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ norms?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ norms: Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.