Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nonprofessional”

12 câu thật có từ nonprofessional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nonprofessional nghĩa là không chuyên nghiệp. nonprofessional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not professional; not engaged in a profession or engaging in as a profession or for gain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nonprofessional

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Gradually the ideas of education, at least on the elementary or nonprofessional level, obtained.

    Từ trong câu: nonprofessional, gradually, idea, education, least, elementary, level, obtain

    Roger Sessions, Reflections on the Music Life in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #67239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Citizen science is scientific research conducted, in whole or in part, by amateur (or nonprofessional) scientists.

    Từ trong câu: nonprofessional, citizen, science, scientific, research, conduct, whole, part

    «Thinking Scientifically», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241142 (bản sửa đổi 2789390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This tends to make governors in states with nonprofessional legislatures very powerful.

    Điều này có xu hướng khiến các thống đốc ở các bang có cơ quan lập pháp không chuyên nghiệp trở nên rất quyền lực.

    Từ trong câu: nonprofessional, tend, make, governor, state, legislature, powerful

    «What Do Legislatures Do?», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He lowered his voice to a nonprofessional tone.

    Từ trong câu: nonprofessional, low, voice, tone

    Garet Garrett, The Cinder Buggy: A Fable in Iron and Steel. Nguồn: Project Gutenberg #60593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Father Minor always said that when it came to hearing confessions the only opposition he had in town came from a nonprofessional, meaning by that Judge Priest.

    Từ trong câu: nonprofessional, father, minor, always, come, hear, confession, opposition

    Irvin S. Cobb, Old Judge Priest. Nguồn: Project Gutenberg #44224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonprofessional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonprofessional trong kho câu?
Kho câu có 12 câu có từ nonprofessional hoặc các dạng của từ, trích từ 12 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nonprofessional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonprofessional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 5 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonprofessional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonprofessional: Quá khứ đơn (2 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.