Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narrate”

128 câu thật có từ narrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narrate nghĩa là thuật lại. narrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provide commentary for a film, for example. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narrate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I confessed entirely, up to the point she had narrated.

    Từ trong câu: narrate, confess, entirely, up, point

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phoenix narrates that he had nearly forgotten everything about Dahlia.

    Từ trong câu: narrate, phoenix, nearly, forget, everything

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 4: Turnabout Beginnings/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433817 (bản sửa đổi 3930322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The three above-named ladies first made their way to the shop of Mr Miffins, narrated what had passed and what had not.

    Từ trong câu: narrate, above, name, lady, first, make, way, shop

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These had been withdrawn for the purpose of checking the supposed French advance at Perthes, as already narrated.

    Từ trong câu: withdrawn, narrate, withdraw, purpose, check, suppose, advance, already

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng narrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
briefly narrate89 lần
bianchon narrate27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrate trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ narrate hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrate: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.