Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “narrate”

127 câu thật có từ narrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: narrate nghĩa là thuật lại. narrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: provide commentary for a film, for example. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ narrate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Hitherto I have done little more than narrate what I have seen, and have seldom made any attempt to express what I have thought.

    Từ trong câu: narrate, hitherto, little, see, seldom, make, attempt, express

    Frank Marryat, Borneo and the Indian Archipelago with drawings of costume and scenery. Nguồn: Project Gutenberg #26844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor had he any choice but to listen to the luridly narrated facts.

    Từ trong câu: luridly, choice, listen, narrate, fact

    Ridgwell Cullum, The Twins of Suffering Creek. Nguồn: Project Gutenberg #29638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor were the two last-named gentlemen as much edified as they might have been, by the moving passages narrated.

    Từ trong câu: edify, last, name, gentleman, much, move, passage, narrate

    Charles Dickens, The Posthumous Papers of the Pickwick Club, v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng narrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
briefly narrate89 lần
bianchon narrate27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ narrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ narrate trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ narrate hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ narrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ narrate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ narrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ narrate: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.