Câu tiếng Anh có từ “mutter”
182 câu thật có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mutter nghĩa là lẩm bẩm. mutter là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: talk indistinctly; usually in a low voice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mutter
Danh sách câu dẫn chứng (182 câu)
As midnight nears, Harry, worn out with stuffing envelopes, hears a low voice muttering violently.
Từ trong câu: envelope, midnight, near, wear, out, stuff, hear, low
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83293 (bản sửa đổi 4228923). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She, on the third day, knew none of those about her, saw imaginary men and animals, wept, laughed, moaned and muttered incoherently.
Từ trong câu: imaginary, third, day, know, none, saw, man, animal
H. H. Kane, Drugs that enslave. Nguồn: Project Gutenberg #70723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mutter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutter trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ mutter hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mutter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutter: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.