Câu tiếng Anh có từ “motionless”
273 câu thật có từ motionless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motionless nghĩa là bất động. motionless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motionless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He stood motionless in the strange room, feeling most of all that one should kneel to hear such music.
Từ trong câu: motionless, stand, strange, room, feel, kneel, hear, music
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She waited, motionless and dumb, till Mrs. Arbuthnot should remove her hand.
Từ trong câu: wait, motionless, should, remove, dumb, till, mrs, hand
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There, trembling lest the aunt should turn round, concealed behind a pillar, motionless, not daring to breathe, he gazed at his child.
Từ trong câu: lest, aunt, turn, round, behind, motionless, dare, breathe
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng motionless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motionless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motionless trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ motionless hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motionless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motionless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motionless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motionless: Quá khứ đơn (102 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.