Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modernism”

67 câu thật có từ modernism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modernism nghĩa là chủ nghĩa hiện đại. modernism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: genre of art and literature that makes a self-conscious break with previous genres. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ modernism

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As pope, he prevented the development of Modernism, an intellectual movement gaining attention from Catholics.

    Từ trong câu: modernism, prevent, development, intellectual, movement, gain, attention

    «Pope Pius X», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=313107 (bản sửa đổi 10905604). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He bowed his head, revolving in his mind the definite charge of "modernism."

    Ông cúi đầu, quay cuồng trong đầu lời buộc tội chắc chắn về “chủ nghĩa hiện đại”.

    Từ trong câu: modernism, bow, head, revolve, mind, definite, charge

    Mary Stewart Daggett, The Higher Court. Nguồn: Project Gutenberg #36509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He designed the park in the Catalonian modernism style.

    Từ trong câu: modernism, design, park, style

    «Park Güell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465234 (bản sửa đổi 10738828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "You forget, Cornelia, that I, too, talked modernism in a blue streak to her before she broke with her people.

    Từ trong câu: modernism, forget, talk, blue, break, people

    Felix Grendon, The Love Chase. Nguồn: Project Gutenberg #49632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ever since the Loisy case she had been deeply possessed by the literature of Modernism, seeing in it the force which would, she believed, in the end regenerate the churches.

    Từ trong câu: modernism, ever, since, case, deeply, possess, literature, see

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modernism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modernism trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ modernism hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modernism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modernism: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.