Câu tiếng Anh có từ “modem”
88 câu thật có từ modem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modem nghĩa là (từ sự kết hợp của MOdulate và DEModulate) thiết bị điện tử bao gồm một thiết bị được sử dụng để kết nối máy tính bằng đường dây điện thoại. modem là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (from a combination of MOdulate and DEModulate) electronic equipment consisting of a device used to connect computers by a telephone line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modem
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are usually two ways to configure a modem, give or take.
Từ trong câu: modem, usually, way, give, take
«Serial Programming/termios», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110377 (bản sửa đổi 4530499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no error detection, compression or device (modem) control.
Từ trong câu: compression, detection, modem, error, device, control
«Serial Programming/IP Over Serial Connections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54953 (bản sửa đổi 4475022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also telephone lines, or conventional modems, and other long-distance communications techniques.
Từ trong câu: conventional, telephone, line, modem, long, distance, communication, technique
«Serial Programming/RS-232 Connections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10810 (bản sửa đổi 4529277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Plus, of course, there are still vendor-specific extensions and implementations in different modems vary slightly.
Từ trong câu: vendor, plus, course, still, specific, extension, implementation, different
«Serial Programming/Modems and AT Commands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14282 (bản sửa đổi 4659716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng modem
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dsl modem | 18 lần |
| adsl modem | 16 lần |
| null modem | 33 lần |
| broadband modem | 7 lần |
| cable modem | 44 lần |
| compatible modem | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modem trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ modem hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modem gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modem: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.