Câu tiếng Anh có từ “modem”
89 câu thật có từ modem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: modem là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (from a combination of MOdulate and DEModulate) electronic equipment consisting of a device used to connect computers by a telephone line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ modem
Your card will present this data to you in the form of sound à la modem noise.
Từ trong câu: modem, card, present, data, form, sound, noise
«Configuring Sound on Linux/HW Address», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159681 (bản sửa đổi 4666111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, users who integrate with telephone company services will use modems for faxing and call blocking.
Từ trong câu: integrate, additionally, user, telephone, company, service, use, modem
«Serial Programming/termios», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110377 (bản sửa đổi 4530499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng modem
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- dsl modem18 lần
- adsl modem16 lần
- null modem33 lần
- broadband modem7 lần
- cable modem44 lần
- compatible modem9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ modem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modem trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ modem hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ modem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modem gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modem: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.