Câu tiếng Anh có từ “metre”
71 câu thật có từ metre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: metre nghĩa là mét. metre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the basic unit of length adopted under the Systeme International d'Unites (approximately 1.094 yards). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ metre
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was in one of the country pulpits, and had just announced the second hymn, which was a long metre.
Từ trong câu: metre, meter, country, announce, second, long
F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some one charged him with having stolen the "In Memoriam" metre from some very old poet of whom he had never heard.
Từ trong câu: metre, meter, steal, charge, old, poet, never, hear
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Between the hospice and Bérizal two hundred metres of road had been completely washed away.
Hai trăm mét đường giữa nhà tế bần và Bérizal đã bị cuốn trôi hoàn toàn.
Từ trong câu: hospice, metre, meter, hundred, road, completely, wash, away
Humphry, Mrs. Ward, The Marriage of William Ashe. Nguồn: Project Gutenberg #14126. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some one had composed a few doggerel verses containing little of either rhyme or metre, and had entitled them “The Noble Army of Delinquents.”
Từ trong câu: entitle, metre, meter, rhyme, compose, verse, contain, little
Homer Greene, The Riverpark Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #46146. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ metre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metre trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ metre hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ metre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.