Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “metre”

71 câu thật có từ metre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: metre nghĩa là mét. metre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the basic unit of length adopted under the Systeme International d'Unites (approximately 1.094 yards). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ metre

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The English fired a mine, a hole fifteen metres deep and fifty to sixty broad, and this “cauldron” has to be occupied at night.

    Từ trong câu: metre, fire, hole, fifteen, meter, deep, fifty, sixty

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The trench was hardly more than a metre deep and we had to walk almost double in order not to be seen over its edge.

    Từ trong câu: double, edge, metre, hardly, almost, meter, deep, walk

    Sven Anders Hedin, With the German armies in the West. Nguồn: Project Gutenberg #79238. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ metre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metre trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ metre hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ metre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.