Câu tiếng Anh có từ “methodical”
107 câu thật có từ methodical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: methodical nghĩa là có phương pháp. methodical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by method and orderliness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ methodical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
First we may recall the true bearing of a methodical inquiry into Christian Ethics.
Từ trong câu: methodical, first, recall, true, bear, inquiry, christian, ethic
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This methodical speech and unruffled grace of manner might be only the result of discipline.
Từ trong câu: methodical, discipline, speech, grace, manner, result
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are copiously annotated by him, and from these annotations the wide range and the methodical character of his reading may be gathered.
Từ trong câu: methodical, wide, range, character, read, gather
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That one obstacle which prevented him was his own fear of the interruption that such a change might cause to his own almost too orderly and methodical habits is fairly certain.
Từ trong câu: methodical, obstacle, prevent, fear, interruption, change, cause, almost
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ methodical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ methodical trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ methodical hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ methodical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ methodical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ methodical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ methodical: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.