Câu tiếng Anh có từ “methodical”
94 câu thật có từ methodical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: methodical nghĩa là có phương pháp. methodical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by method and orderliness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ methodical
He was mapping out his future in a methodical way peculiarly his own.
Từ trong câu: methodical, map, out, future, way
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While he was packing his loot in an orderly and methodical manner on the mules a murmur of talk rose behind him.
Trong khi anh ta đang thu dọn chiến lợi phẩm của mình một cách có trật tự và có phương pháp trên lưng những con la, thì có tiếng xì xào bàn tán vang lên sau lưng anh ta.
Từ trong câu: methodical, pack, orderly, manner, mule, murmur, talk, rise
Herman Whitaker, Over the Border: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ methodical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ methodical trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ methodical hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ methodical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ methodical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ methodical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ methodical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.